săm lốp

Học thuật
Thân thiện
săm lốp

Xe đạp cũ của anh ấy cần thay săm lốp mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận gồm ruột (săm) vỏ ngoài (lốp) của bánh xe: "Săm lốp" một danh từ ghép chỉ chung cả hai thành phần cấu tạo nên bánh xe của các phương tiện như xe đạp, xe máy, ô tô. "Săm" phần ruột bên trong chứa hơi, còn "lốp" lớp vỏ ngoài bằng cao su bền chắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc xe đạp này đã , cần phải thay săm lốp mới.
    • Anh thợ sửa xe kiểm tra săm lốp để tìm chỗ bị thủng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thay săm lốp": hành động thay thế bộ ruột vỏ xe.
    • Trên đường đi, xe tôi bị hỏng, may mà trạm sửa xe để thay săm lốp.
  • "Bơm săm lốp": hành động bơm hơi vào ruột xe.
    • Trước khi đi xa, bạn nên kiểm tra bơm săm lốp cho đủ căng.
Biến thể từ liên quan
  • Săm (danh từ): chỉ riêng phần ruột bên trong chứa hơi.
    • Bánh xe bị , có thể chỉ cần săm được.
  • Lốp (danh từ): chỉ riêng phần vỏ ngoài bằng cao su.
    • Lốp xe này đã mòn hết gai, cần thay mới để đảm bảo an toàn.
  • Vỏ xe (danh từ): từ đồng nghĩa với "lốp".
  • Ruột xe (danh từ): từ đồng nghĩa với "săm".
Từ đồng nghĩa
  • Bộ vỏ ruột: cách gọi khác của "săm lốp", thường dùng trong ngữ cảnh thông thường.
  • Vỏ ruột: cách nói tách rời hai bộ phận.
Lưu ý về từ nguyên
  • Từ "săm lốp" nguồn gốc từ tiếng Pháp: "chambre" (buồng, ruột) "enveloppe" (lớp vỏ bọc). Đây một từ mượn, thể hiện cấu tạo của bộ phận này.
săm lốp

Xe đạp cũ của anh ấy cần thay săm lốp mới.

  1. dt (Pháp: chambre et enveloppe) Ruột vỏ ngoài bánh xe: Xe đã , phải mua săm lốp mới.

Từ gần giống